nhăn nhở

  1. Tỏ vẻ không đứng đắn, không nghiêm trang khi vừa nói vừa cười.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhăn nhở"

nhăn nhở
Một cậu bé nhăn nhở khi nghe một câu chuyện hài.